lưu cầu

  1. (từ ; nghĩa ) Jade-inlaid sword
    • "Giết nhau chẳng cái lưu cầu, Giết nhau bằng cái ưu sầu độc chưa " (Nguyễn Gia Thiều)
      Not to kill one another with jade inlaid swords, but with cares and melancholy, oh how wicked!

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

lưu cầu
Một thanh lưu cầu được trưng bày trong tủ kính bảo tàng.